Từ vựng
N4Tính từ -i珍しい
めずらしい
hiếm; lạ
Ví dụ
そのはなはめずらしいそうです。
その花は珍しいそうです。
Bông hoa đó được cho là hiếm.
ゆきがめずらしいちいきです。
雪が珍しい地域です。
Đây là một vùng hiếm khi có tuyết.
Từ vựng
N4Tính từ -iめずらしい
hiếm; lạ
そのはなはめずらしいそうです。
その花は珍しいそうです。
Bông hoa đó được cho là hiếm.
ゆきがめずらしいちいきです。
雪が珍しい地域です。
Đây là một vùng hiếm khi có tuyết.