Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Tính từ -i

珍しい

めずらしい

hiếm; lạ

Ví dụ

  • そのはなはめずらしいそうです。

    その花は珍しいそうです。

    Bông hoa đó được cho là hiếm.

  • ゆきがめずらしいちいきです。

    雪が珍しい地域です。

    Đây là một vùng hiếm khi có tuyết.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    珍しい — hiếm; lạ · Kimuchi Nihongo