Từ vựng
N3Danh từ祝日
しゅくじつ
ngày lễ
Ví dụ
あしたはしゅくじつなので、がっこうはやすみです。
明日は祝日なので、学校は休みです。
Ngày mai là ngày lễ quốc gia nên trường học đóng cửa.
しゅくじつにはかぞくですごします。
祝日には家族で過ごします。
Tôi dành ngày lễ quốc gia cùng gia đình.
Từ vựng
N3Danh từしゅくじつ
ngày lễ
あしたはしゅくじつなので、がっこうはやすみです。
明日は祝日なので、学校は休みです。
Ngày mai là ngày lễ quốc gia nên trường học đóng cửa.
しゅくじつにはかぞくですごします。
祝日には家族で過ごします。
Tôi dành ngày lễ quốc gia cùng gia đình.