Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

倍増

ばいぞう

tăng gấp đôi

Ví dụ

  • きょねんからりえきがばいぞうしました。

    去年から利益が倍増しました。

    Lợi nhuận đã tăng gấp đôi kể từ năm ngoái.

  • おうぼしゃがばいぞうしました。

    応募者が倍増しました。

    Số người ứng tuyển tăng gấp đôi.

  • じんこうがばいぞうするかのうせいがあります。

    人口が倍増する可能性があります。

    Có khả năng dân số sẽ tăng gấp đôi.

  • さんねんでうりあげをばいぞうさせます。

    三年で売上を倍増させます。

    Tăng gấp đôi doanh thu trong 3 năm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng