Từ vựng
Đời sốngDanh từ倍増
ばいぞう
tăng gấp đôi
Ví dụ
きょねんからりえきがばいぞうしました。
去年から利益が倍増しました。
Lợi nhuận đã tăng gấp đôi kể từ năm ngoái.
おうぼしゃがばいぞうしました。
応募者が倍増しました。
Số người ứng tuyển tăng gấp đôi.
じんこうがばいぞうするかのうせいがあります。
人口が倍増する可能性があります。
Có khả năng dân số sẽ tăng gấp đôi.
さんねんでうりあげをばいぞうさせます。
三年で売上を倍増させます。
Tăng gấp đôi doanh thu trong 3 năm.