Từ vựng
N1党員
とういん
đảng viên
Ví dụ
かれはやとうのとういんです。
彼は野党の党員です。
Anh ấy là thành viên của đảng đối lập.
とういんはかいぎにしゅっせきするぎむがあります。
党員は会議に出席する義務があります。
Các thành viên đảng có trách vụ tham dự các cuộc họp.
Từ vựng
N1とういん
đảng viên
かれはやとうのとういんです。
彼は野党の党員です。
Anh ấy là thành viên của đảng đối lập.
とういんはかいぎにしゅっせきするぎむがあります。
党員は会議に出席する義務があります。
Các thành viên đảng có trách vụ tham dự các cuộc họp.