Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

埋まる

うまる

bị chôn; được lấp đầy

Ví dụ

  • あながすなでうまってしまいました。

    穴が砂で埋まってしまいました。

    Lỗ đã bị lấp đầy bằng cát.

  • ちゅうしゃじょうがくるまでうまっています。

    駐車場が車で埋まっています。

    Bãi đỗ xe đã được lấp đầy bằng xe.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng