Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

子孫

しそん

con cháu; hậu duệ

Ví dụ

  • かれのしそんはいまもにほんにいます。

    彼の子孫は今も日本にいます。

    Con cháu của anh ấy vẫn sống ở Nhật Bản.

  • しそんによいいさんをのこしたいです。

    子孫に良い遺産を残したいです。

    Tôi muốn để lại di sản tốt cho con cháu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng