Từ vựng
N3Danh từ悩み
なやみ
nỗi lo; phiền não
Ví dụ
しごとのなやみをゆうじんにそうだんした。
仕事の悩みを友人に相談した。
Tôi trao đổi với bạn về những lo lắng công việc.
こどものきょういくはおやのおおきななやみだ。
子どもの教育は親の大きな悩みだ。
Giáo dục của con cái là một mối lo lắng lớn của bậc cha mẹ.
Từ vựng
N3Danh từなやみ
nỗi lo; phiền não
しごとのなやみをゆうじんにそうだんした。
仕事の悩みを友人に相談した。
Tôi trao đổi với bạn về những lo lắng công việc.
こどものきょういくはおやのおおきななやみだ。
子どもの教育は親の大きな悩みだ。
Giáo dục của con cái là một mối lo lắng lớn của bậc cha mẹ.