Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

浴室

よくしつ

phòng tắm

Ví dụ

  • よくしつがせまいのでかいそうした。

    浴室が狭いので改装した。

    Tôi cải tạo phòng tắm vì nó quá nhỏ.

  • あさはよくしつがこんざつしている。

    朝は浴室が混雑している。

    Phòng tắm đông đúc vào buổi sáng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng