Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

花粉

かふん

phấn hoa

Ví dụ

  • はるはかふんしょうでくるしむひとがおおい。

    春は花粉症で苦しむ人が多い。

    Nhiều người bị dị ứng phấn hoa vào mùa xuân.

  • かふんがとびちっている。

    花粉が飛び散っている。

    Phấn hoa đang bay tứ tán.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng