Từ vựng
N2Danh từ花粉
かふん
phấn hoa
Ví dụ
はるはかふんしょうでくるしむひとがおおい。
春は花粉症で苦しむ人が多い。
Nhiều người bị dị ứng phấn hoa vào mùa xuân.
かふんがとびちっている。
花粉が飛び散っている。
Phấn hoa đang bay tứ tán.
Từ vựng
N2Danh từかふん
phấn hoa
はるはかふんしょうでくるしむひとがおおい。
春は花粉症で苦しむ人が多い。
Nhiều người bị dị ứng phấn hoa vào mùa xuân.
かふんがとびちっている。
花粉が飛び散っている。
Phấn hoa đang bay tứ tán.