Từ vựng
N5Danh từ靴
くつ
giày
Ví dụ
あたらしいくつをかいました。
新しい靴を買いました。
Tôi đã mua những đôi giày mới.
くつをぬいでください。
靴を脱いでください。
Vui lòng cởi giày của bạn.
Từ vựng
N5Danh từくつ
giày
あたらしいくつをかいました。
新しい靴を買いました。
Tôi đã mua những đôi giày mới.
くつをぬいでください。
靴を脱いでください。
Vui lòng cởi giày của bạn.