Từ vựng
N1Danh từ承知
しょうち
đồng ý; biết rõ; chấp thuận
Ví dụ
そのけいかくにしょうちしていただけますか。
その計画に承知していただけますか。
Bạn có đồng ý với kế hoạch đó không?
しょうちいたしました。
承知いたしました。
Tôi đã hiểu ạ.
しょうちしました、あしたきます。
承知しました、明日来ます。
Được hiểu, tôi sẽ đến vào ngày mai.
むりをしょうちでおねがいします。
無理を承知でお願いします。
Biết là khó nhưng xin nhờ anh/chị.