Từ vựng
N5Số từ万
まん
Mười nghìn (vạn)
Ví dụ
このくるまはひゃくまんえんだ。
この車は百万円だ。
Chiếc xe này giá một triệu yên.
ちょうにはまんにんがすんでいます。
町には万人が住んでいます。
Hàng chục ngàn người sống trong thị trấn.
Từ vựng
N5Số từまん
Mười nghìn (vạn)
このくるまはひゃくまんえんだ。
この車は百万円だ。
Chiếc xe này giá một triệu yên.
ちょうにはまんにんがすんでいます。
町には万人が住んでいます。
Hàng chục ngàn người sống trong thị trấn.