Từ vựng
N5Danh từ一枚
いちまい
một tấm; một tờ
Ví dụ
かみをいちまいください。
紙を一枚ください。
Vui lòng cho tôi một tờ giấy.
しゃしんはいちまいだけあります。
写真は一枚だけあります。
Tôi chỉ có một bức ảnh.
Từ vựng
N5Danh từいちまい
một tấm; một tờ
かみをいちまいください。
紙を一枚ください。
Vui lòng cho tôi một tờ giấy.
しゃしんはいちまいだけあります。
写真は一枚だけあります。
Tôi chỉ có một bức ảnh.