Từ vựng
N5Động từ nhóm 2着る
きる
mặc
Ví dụ
まいあさふくをきます。
毎朝服を着ます。
Tôi mặc quần áo mỗi sáng.
あたらしいしゃつをきてみました。
新しいシャツを着てみました。
Tôi đã thử mặc một chiếc áo mới.
Từ vựng
N5Động từ nhóm 2きる
mặc
まいあさふくをきます。
毎朝服を着ます。
Tôi mặc quần áo mỗi sáng.
あたらしいしゃつをきてみました。
新しいシャツを着てみました。
Tôi đã thử mặc một chiếc áo mới.