Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Động từ nhóm 2

着る

きる

mặc

Ví dụ

  • まいあさふくをきます。

    毎朝服を着ます。

    Tôi mặc quần áo mỗi sáng.

  • あたらしいしゃつをきてみました。

    新しいシャツを着てみました。

    Tôi đã thử mặc một chiếc áo mới.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng