Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

氷河

ひょうが

sông băng

Ví dụ

  • さいきん、そのひょうががきえていきます。

    最近、その氷河が消えていきます。

    Gần đây, sông băng đó đang biến mất.

  • むかしはこのとちぜんたいがひょうがでおおわれていました。

    昔はこの土地全体が氷河でおおわれていました。

    Xưa kia, toàn bộ vùng đất này bị sông băng che phủ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng