Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 1

履く

はく

mang; mặc (giày, quần)

Ví dụ

  • まいにちくつをはきます。

    毎日靴を履きます。

    Tôi mang giày mỗi ngày.

  • ずぼんをはいてください。

    ズボンを履いてください。

    Vui lòng mặc quần.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng