Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

醤油

しょうゆ

nước tương; xì dầu

Ví dụ

  • そぼろどんにしょうゆをかけます。

    そぼろどんに醤油をかけます。

    Tôi rưới nước tương lên cơm thịt bò.

  • そのしょうゆはとてもしおからいです。

    その醤油はとても塩辛いです。

    Nước tương đó rất mặn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    醤油 — nước tương; xì dầu · Kimuchi Nihongo