Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

宿泊

しゅくはく

lưu trú; trọ

Ví dụ

  • ほてるでのしゅくはくりょうはいくらですか?

    ホテルでの宿泊料はいくらですか?

    Phí lưu trú tại khách sạn là bao nhiêu?

  • らいしゅうはきょうとでみっかかんしゅくはくするよていです。

    来週は京都で三日間宿泊する予定です。

    Tôi dự định ở lại Kyoto ba ngày vào tuần tới.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    宿泊 — lưu trú; trọ · Kimuchi Nihongo