Từ vựng
N3Danh từ勇気
ゆうき
dũng khí; can đảm
Ví dụ
かれはゆうきをだして、はなした。
彼は勇気を出して、話した。
Anh ấy tích tụ can đảm và nói lên.
ゆうきがなければ、せいこうしない。
勇気がなければ、成功しない。
Nếu không có can đảm, bạn sẽ không thành công.
Từ vựng
N3Danh từゆうき
dũng khí; can đảm
かれはゆうきをだして、はなした。
彼は勇気を出して、話した。
Anh ấy tích tụ can đảm và nói lên.
ゆうきがなければ、せいこうしない。
勇気がなければ、成功しない。
Nếu không có can đảm, bạn sẽ không thành công.