Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

勇気

ゆうき

dũng khí; can đảm

Ví dụ

  • かれはゆうきをだして、はなした。

    彼は勇気を出して、話した。

    Anh ấy tích tụ can đảm và nói lên.

  • ゆうきがなければ、せいこうしない。

    勇気がなければ、成功しない。

    Nếu không có can đảm, bạn sẽ không thành công.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng