Từ vựng
N5Tính từ -i厚い
あつい
dày; nồng hậu
Ví dụ
このほんはあつい。
この本は厚い。
Quyển sách này dày.
かれはあついおもてなしをしてくれた。
彼は厚いおもてなしをしてくれた。
Anh ấy cho thấy sự đón tiếp ấm áp.
Từ vựng
N5Tính từ -iあつい
dày; nồng hậu
このほんはあつい。
この本は厚い。
Quyển sách này dày.
かれはあついおもてなしをしてくれた。
彼は厚いおもてなしをしてくれた。
Anh ấy cho thấy sự đón tiếp ấm áp.