Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Tính từ -i

厚い

あつい

dày; nồng hậu

Ví dụ

  • このほんはあつい。

    この本は厚い。

    Quyển sách này dày.

  • かれはあついおもてなしをしてくれた。

    彼は厚いおもてなしをしてくれた。

    Anh ấy cho thấy sự đón tiếp ấm áp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng