Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

乾かす

かわかす

làm cho khô, hong khô

Ví dụ

  • かみをどらいやーでかわかします。

    髪をドライヤーで乾かします。

    Tôi sấy tóc bằng máy sấy.

  • ぬのをにっこうでかわかすのがいちばんいい。

    布を日光で乾かすのが一番いい。

    Tốt nhất là phơi vải dưới ánh nắng mặt trời.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng