Kimuchi Nihongo
N2乾
Số nét
11
Bộ thủ
—
Lớp
—

Càn, Kiền

khô, phơi khô, hong khô, trời

Âm On (音読み)

  • カン
  • ケン

Âm Kun (訓読み)

  • かわ(く)
  • かわ(かす)
  • ほ(す)
  • ひ(る)
  • いぬい

Luyện viết

Chế độ

Thứ tự nét

Nét 0/11

Vẽ các nét theo thứ tự. Mỗi nét được kiểm tra ngay khi bạn nhấc bút: hình dạng, hướng và vị trí.

Hãy vẽ nét 1.

Bộ phận

  • 𠦝
  • 乞

Ghi chú từ cộng đồng