Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

停電

ていでん

mất điện

Ví dụ

  • さくやのあらしでていでんがおきました。

    昨夜の嵐で停電が起きました。

    Một cắt điện xảy ra do cơn bão tối qua.

  • ていでんちゅうは、れいぞうこをあけないほうがいい。

    停電中は、冷蔵庫を開けないほうがいい。

    Trong thời gian cắt điện, tốt hơn là không mở tủ lạnh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    停電 — mất điện · Kimuchi Nihongo