Từ vựng
N2Danh từ停車
ていしゃ
dừng xe, đỗ xe
Ví dụ
でんしゃのていしゃじかんはにぶんかんです。
電車の停車時間は二分間です。
Thời gian dừng của tàu điện là hai phút.
えきでのていしゃちゅうに、じょうきゃくがのりおりする。
駅での停車中に、乗客が乗り降りする。
Hành khách lên và xuống trong khi tàu dừng ở ga.
Từ vựng
N2Danh từていしゃ
dừng xe, đỗ xe
でんしゃのていしゃじかんはにぶんかんです。
電車の停車時間は二分間です。
Thời gian dừng của tàu điện là hai phút.
えきでのていしゃちゅうに、じょうきゃくがのりおりする。
駅での停車中に、乗客が乗り降りする。
Hành khách lên và xuống trong khi tàu dừng ở ga.