Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

副作用

ふくさよう

tác dụng phụ

Ví dụ

  • このくすりはこうかてきですが、ふくさようがあるかのうせいがあります。

    この薬は効果的ですが、副作用がある可能性があります。

    Thuốc này hiệu quả, nhưng có thể có tác dụng phụ.

  • ふくさようをかんじたら、すぐにいしゃにそうだんしてください。

    副作用を感じたら、すぐに医者に相談してください。

    Nếu bạn cảm thấy tác dụng phụ, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ ngay lập tức.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng