Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

地域

ちいき

khu vực; vùng

Ví dụ

  • このちいきはかんこうきゃくがおおい。

    この地域は観光客が多い。

    Khu vực này có nhiều khách du lịch.

  • ちいきのあんぜんはわたしたちのせきにんです。

    地域の安全は私たちの責任です。

    An toàn của khu vực là trách nhiệm của chúng tôi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng