Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

四捨五入

ししゃごにゅう

làm tròn số

Ví dụ

  • このけいさんはししゃごにゅうしてこたえをだす。

    この計算は四捨五入して答えを出す。

    Trong phép tính này, chúng ta làm tròn để có câu trả lời.

  • きゅうじゅうごはししゃごにゅうするとひゃくになる。

    九五は四捨五入すると百になる。

    Chín mươi lăm làm tròn thành một trăm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng