Từ vựng
N2Danh từ四捨五入
ししゃごにゅう
làm tròn số
Ví dụ
このけいさんはししゃごにゅうしてこたえをだす。
この計算は四捨五入して答えを出す。
Trong phép tính này, chúng ta làm tròn để có câu trả lời.
きゅうじゅうごはししゃごにゅうするとひゃくになる。
九五は四捨五入すると百になる。
Chín mươi lăm làm tròn thành một trăm.
Từ vựng
N2Danh từししゃごにゅう
làm tròn số
このけいさんはししゃごにゅうしてこたえをだす。
この計算は四捨五入して答えを出す。
Trong phép tính này, chúng ta làm tròn để có câu trả lời.
きゅうじゅうごはししゃごにゅうするとひゃくになる。
九五は四捨五入すると百になる。
Chín mươi lăm làm tròn thành một trăm.