Từ vựng
N2混雑
こんざつ
đông đúc, tắc nghẽn
Ví dụ
あさのえきはこんざつしています。
朝の駅は混雑しています。
Ga tàu bị đông đúc vào buổi sáng.
こんざつをさけるために、はやめにしゅっぱつしよう。
混雑を避けるために、早めに出発しよう。
Hãy khởi hành sớm để tránh tắc nghẽn.
Từ vựng
N2こんざつ
đông đúc, tắc nghẽn
あさのえきはこんざつしています。
朝の駅は混雑しています。
Ga tàu bị đông đúc vào buổi sáng.
こんざつをさけるために、はやめにしゅっぱつしよう。
混雑を避けるために、早めに出発しよう。
Hãy khởi hành sớm để tránh tắc nghẽn.