Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

円

えん

Yên (tiền Nhật)

Ví dụ

  • これはさんびゃくえんです。

    これは三百円です。

    Cái này giá ba trăm yên.

  • それはひゃくえんです。

    それは百円です。

    Cái đó giá 100 yên.

  • きょういくらつかいましたか。ごひゃくえんです。

    今日いくら使いましたか。五百円です。

    Hôm nay bạn tiêu bao nhiêu? 500 yên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng