Từ vựng
N5Danh từ医者
いしゃ
bác sĩ
Ví dụ
いしゃにみてもらいました。
医者に診てもらいました。
Tôi đã được khám bởi một bác sĩ.
ちちはいしゃです。
父は医者です。
Bố tôi là một bác sĩ.
Từ vựng
N5Danh từいしゃ
bác sĩ
いしゃにみてもらいました。
医者に診てもらいました。
Tôi đã được khám bởi một bác sĩ.
ちちはいしゃです。
父は医者です。
Bố tôi là một bác sĩ.