Từ vựng
N4混む
こむ
đông người, chật kín
Ví dụ
しゅうまつはえいがかんがいつもこむ。
週末は映画館がいつも混む。
Các rạp chiếu phim luôn đông vào cuối tuần.
いま、えきはこんでいるので、きをつけてください。
今、駅は混んでいるので、気をつけてください。
Ga tàu hiện đang đông, nên hãy cẩn thận.
Từ vựng
N4こむ
đông người, chật kín
しゅうまつはえいがかんがいつもこむ。
週末は映画館がいつも混む。
Các rạp chiếu phim luôn đông vào cuối tuần.
いま、えきはこんでいるので、きをつけてください。
今、駅は混んでいるので、気をつけてください。
Ga tàu hiện đang đông, nên hãy cẩn thận.