Từ vựng
N2Danh từ一粒
ひとつぶ
một hạt, một giọt
Ví dụ
さとうをひとつぶたべました。
砂糖を一粒食べました。
Tôi đã ăn một hạt đường.
ひとつぶのなみだがおちました。
一粒の涙が落ちました。
Một giọt nước mắt rơi xuống.
Từ vựng
N2Danh từひとつぶ
một hạt, một giọt
さとうをひとつぶたべました。
砂糖を一粒食べました。
Tôi đã ăn một hạt đường.
ひとつぶのなみだがおちました。
一粒の涙が落ちました。
Một giọt nước mắt rơi xuống.