Từ vựng
N2細長い
ほそながい
dài và hẹp
Ví dụ
ほそながいすぷーんをつかいました。
細長いスプーンを使いました。
Tôi đã sử dụng một cái muỗng dài và hẹp.
このぬのはほそながいかたちです。
この布は細長い形です。
Miếng vải này có hình dáng dài và hẹp.
Từ vựng
N2ほそながい
dài và hẹp
ほそながいすぷーんをつかいました。
細長いスプーンを使いました。
Tôi đã sử dụng một cái muỗng dài và hẹp.
このぬのはほそながいかたちです。
この布は細長い形です。
Miếng vải này có hình dáng dài và hẹp.