Từ vựng
N1頭脳
ずのう
đầu óc, trí tuệ
Ví dụ
かれのずのうはゆうしゅうです。
彼の頭脳は優秀です。
Trí tuệ của anh ta xuất sắc.
そのけいかくはずのうがひつようです。
その計画は頭脳が必要です。
Kế hoạch đó cần có trí tuệ.
Từ vựng
N1ずのう
đầu óc, trí tuệ
かれのずのうはゆうしゅうです。
彼の頭脳は優秀です。
Trí tuệ của anh ta xuất sắc.
そのけいかくはずのうがひつようです。
その計画は頭脳が必要です。
Kế hoạch đó cần có trí tuệ.