Từ vựng
N1首脳
しゅのう
lãnh đạo, thủ não
Ví dụ
くにのしゅのうがかいだんしました。
国の首脳が会談しました。
Các nhà lãnh đạo của đất nước đã hội đàm.
しゅのうかいぎはらいげつです。
首脳会議は来月です。
Hội nghị thượng đỉnh là tháng tới.
Từ vựng
N1しゅのう
lãnh đạo, thủ não
くにのしゅのうがかいだんしました。
国の首脳が会談しました。
Các nhà lãnh đạo của đất nước đã hội đàm.
しゅのうかいぎはらいげつです。
首脳会議は来月です。
Hội nghị thượng đỉnh là tháng tới.