Từ vựng
N5Danh từお菓子
おかし
bánh kẹo
Ví dụ
こどもはおかしがすきです。
子どもはお菓子が好きです。
Trẻ em thích đồ ăn nhẹ.
ぱーてぃーでおかしをたべました。
パーティーでお菓子を食べました。
Tôi đã ăn đồ ăn nhẹ tại bữa tiệc.
Từ vựng
N5Danh từおかし
bánh kẹo
こどもはおかしがすきです。
子どもはお菓子が好きです。
Trẻ em thích đồ ăn nhẹ.
ぱーてぃーでおかしをたべました。
パーティーでお菓子を食べました。
Tôi đã ăn đồ ăn nhẹ tại bữa tiệc.