Từ vựng
N4Tính từ -i痛い
いたい
đau
Ví dụ
ころんだので、ひざがいたいです。
転んだので、膝が痛いです。
Tôi ngã, nên đầu gối tôi bị đau.
はがいたいといって、こどもがなきました。
歯が痛いと言って、子供が泣きました。
Đứa trẻ khóc vì nói rằng chiếc răng của nó bị đau.
Từ vựng
N4Tính từ -iいたい
đau
ころんだので、ひざがいたいです。
転んだので、膝が痛いです。
Tôi ngã, nên đầu gối tôi bị đau.
はがいたいといって、こどもがなきました。
歯が痛いと言って、子供が泣きました。
Đứa trẻ khóc vì nói rằng chiếc răng của nó bị đau.