Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

咳

せき

ho

Ví dụ

  • せきがつづいているのでびょういんへいきました。

    咳が続いているので病院へ行きました。

    Tôi đi bệnh viện vì ho liên tục.

  • よなかにせきでめがさめました。

    夜中に咳で目が覚めました。

    Tôi thức dậy giữa đêm vì ho.

Ghi chú từ cộng đồng