Từ vựng
N5Tính từ -na元気
げんき
khỏe mạnh; có sức sống
Ví dụ
まいにちはしっているので、げんきです。
毎日走っているので、元気です。
Tôi chạy mỗi ngày, nên tôi rất khỏe khoắn.
げんきですかとともだちにききました。
元気ですかと友達に聞きました。
Tôi hỏi bạn của tôi rằng họ có khỏe không.
Từ vựng
N5Tính từ -naげんき
khỏe mạnh; có sức sống
まいにちはしっているので、げんきです。
毎日走っているので、元気です。
Tôi chạy mỗi ngày, nên tôi rất khỏe khoắn.
げんきですかとともだちにききました。
元気ですかと友達に聞きました。
Tôi hỏi bạn của tôi rằng họ có khỏe không.