Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

営業

えいぎょう

kinh doanh, buôn bán

Ví dụ

  • このおみせはよるじゅうじまでえいぎょうしています。

    このお店は夜十時まで営業しています。

    Cửa hàng này mở cửa cho đến 10 giờ tối.

  • えいぎょうのしごとをしています。

    営業の仕事をしています。

    Tôi làm công việc kinh doanh.

  • えいぎょうびはいつですか。

    営業日はいつですか。

    Ngày kinh doanh của bạn là khi nào?

  • えいぎょうじかんはくじからろくじまでです。

    営業時間は九時から六時までです。

    Giờ làm việc từ 9 đến 6 giờ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng