Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngCụm từ

尊い

とうとい

quý giá, cao quý

Ví dụ

  • かれのこうどうはとうといせいしんにみちていた。

    彼の行動は尊い精神に満ちていた。

    Các hành động của anh ấy tràn đầy tinh thần cao quý.

  • ははのあいはとうといそんざいです。

    母の愛は尊い存在です。

    Tình yêu của mẹ là một sự tồn tại quý giá.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng