Từ vựng
Đời sốngCụm từ尊い
とうとい
quý giá, cao quý
Ví dụ
かれのこうどうはとうといせいしんにみちていた。
彼の行動は尊い精神に満ちていた。
Các hành động của anh ấy tràn đầy tinh thần cao quý.
ははのあいはとうといそんざいです。
母の愛は尊い存在です。
Tình yêu của mẹ là một sự tồn tại quý giá.
Từ vựng
Đời sốngCụm từとうとい
quý giá, cao quý
かれのこうどうはとうといせいしんにみちていた。
彼の行動は尊い精神に満ちていた。
Các hành động của anh ấy tràn đầy tinh thần cao quý.
ははのあいはとうといそんざいです。
母の愛は尊い存在です。
Tình yêu của mẹ là một sự tồn tại quý giá.