Từ vựng
N3Danh từ敬語
けいご
kính ngữ
Ví dụ
にほんごのけいごはふくざつです。
日本語の敬語は複雑です。
Ngôn ngữ tôn kính của tiếng Nhật rất phức tạp.
けいごをつかうときはていねいにはなします。
敬語を使うときは丁寧に話します。
Khi sử dụng ngôn ngữ tôn kính, bạn nói lịch sự.
Từ vựng
N3Danh từけいご
kính ngữ
にほんごのけいごはふくざつです。
日本語の敬語は複雑です。
Ngôn ngữ tôn kính của tiếng Nhật rất phức tạp.
けいごをつかうときはていねいにはなします。
敬語を使うときは丁寧に話します。
Khi sử dụng ngôn ngữ tôn kính, bạn nói lịch sự.