Từ vựng
N2Danh từ診察
しんさつ
khám bệnh
Ví dụ
いしゃのしんさつをうけました。
医者の診察を受けました。
Tôi đã được bác sĩ khám.
あさのしんさつはなんじですか?
朝の診察は何時ですか?
Khám buổi sáng vào mấy giờ?
Từ vựng
N2Danh từしんさつ
khám bệnh
いしゃのしんさつをうけました。
医者の診察を受けました。
Tôi đã được bác sĩ khám.
あさのしんさつはなんじですか?
朝の診察は何時ですか?
Khám buổi sáng vào mấy giờ?