Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

診察

しんさつ

khám bệnh

Ví dụ

  • いしゃのしんさつをうけました。

    医者の診察を受けました。

    Tôi đã được bác sĩ khám.

  • あさのしんさつはなんじですか?

    朝の診察は何時ですか?

    Khám buổi sáng vào mấy giờ?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng