Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 2

植える

うえる

trồng cây

Ví dụ

  • にわにはなをうえました。

    庭に花を植えました。

    Tôi đã trồng hoa trong vườn.

  • はる、やさいをうえるきせつです。

    春、野菜を植える季節です。

    Mùa xuân là mùa để trồng rau.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng