Từ vựng
N2Động từ nhóm 2照れる
てれる
ngượng ngùng; mắc cỡ
Ví dụ
ほめられて、かれはすこしてれました。
褒められて、彼は少し照れました。
Anh ấy cảm thấy hơi xấu hổ khi được khen.
ひとまえでうたうなんて、てれちゃいます。
人前で歌うなんて、照れちゃいます。
Tôi sẽ quá xấu hổ để hát trước mọi người.
Từ vựng
N2Động từ nhóm 2てれる
ngượng ngùng; mắc cỡ
ほめられて、かれはすこしてれました。
褒められて、彼は少し照れました。
Anh ấy cảm thấy hơi xấu hổ khi được khen.
ひとまえでうたうなんて、てれちゃいます。
人前で歌うなんて、照れちゃいます。
Tôi sẽ quá xấu hổ để hát trước mọi người.