Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Động từ nhóm 2

照れる

てれる

ngượng ngùng; mắc cỡ

Ví dụ

  • ほめられて、かれはすこしてれました。

    褒められて、彼は少し照れました。

    Anh ấy cảm thấy hơi xấu hổ khi được khen.

  • ひとまえでうたうなんて、てれちゃいます。

    人前で歌うなんて、照れちゃいます。

    Tôi sẽ quá xấu hổ để hát trước mọi người.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng