Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

群集

ぐんしゅう

đám đông

Ví dụ

  • えきまえのぐんしゅうからのがれるため、べつのでぐちをつかいました。

    駅前の群集から逃れるため、別の出口を使いました。

    Tôi sử dụng lối thoát khác để trốn thoát đám đông trước ga.

  • ぐんしゅうのなかでわたしのともだちをみつけました。

    群集の中で私の友達を見つけました。

    Tôi tìm thấy bạn của tôi trong đám đông.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng