Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Tính từ -na

豊か

ゆたか

phong phú; giàu có

Ví dụ

  • このちいきはゆたかなしぜんがある。

    この地域は豊かな自然がある。

    Vùng này có thiên nhiên phong phú.

  • かれはゆたかなけいけんをもっている。

    彼は豊かな経験を持っている。

    Anh ấy có kinh nghiệm phong phú.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    豊か — phong phú; giàu có · Kimuchi Nihongo