Từ vựng
N3Tính từ -na豊か
ゆたか
phong phú; giàu có
Ví dụ
このちいきはゆたかなしぜんがある。
この地域は豊かな自然がある。
Vùng này có thiên nhiên phong phú.
かれはゆたかなけいけんをもっている。
彼は豊かな経験を持っている。
Anh ấy có kinh nghiệm phong phú.
Từ vựng
N3Tính từ -naゆたか
phong phú; giàu có
このちいきはゆたかなしぜんがある。
この地域は豊かな自然がある。
Vùng này có thiên nhiên phong phú.
かれはゆたかなけいけんをもっている。
彼は豊かな経験を持っている。
Anh ấy có kinh nghiệm phong phú.