Từ vựng
N2Danh từ零下
れいか
dưới không độ
Ví dụ
きょうはれいかじゅうどぐらいです。
今日は零下10度ぐらいです。
Hôm nay nhiệt độ khoảng âm 10 độ.
ふゆはれいかになることがおおいです。
冬は零下になることが多いです。
Vào mùa đông, thường xuyên nhiệt độ dưới 0 độ.
Từ vựng
N2Danh từれいか
dưới không độ
きょうはれいかじゅうどぐらいです。
今日は零下10度ぐらいです。
Hôm nay nhiệt độ khoảng âm 10 độ.
ふゆはれいかになることがおおいです。
冬は零下になることが多いです。
Vào mùa đông, thường xuyên nhiệt độ dưới 0 độ.