Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

零細企業

れいさいきぎょう

doanh nghiệp siêu nhỏ

Ví dụ

  • このせいさくはれいさいきぎょうをしえんしています。

    この政策は零細企業を支援しています。

    Chính sách này hỗ trợ các doanh nghiệp siêu nhỏ.

  • れいさいきぎょうのけいえいはむずかしいです。

    零細企業の経営は難しいです。

    Quản lý một doanh nghiệp siêu nhỏ rất khó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng