Từ vựng
N2零細企業
れいさいきぎょう
doanh nghiệp siêu nhỏ
Ví dụ
このせいさくはれいさいきぎょうをしえんしています。
この政策は零細企業を支援しています。
Chính sách này hỗ trợ các doanh nghiệp siêu nhỏ.
れいさいきぎょうのけいえいはむずかしいです。
零細企業の経営は難しいです。
Quản lý một doanh nghiệp siêu nhỏ rất khó.
Từ vựng
N2れいさいきぎょう
doanh nghiệp siêu nhỏ
このせいさくはれいさいきぎょうをしえんしています。
この政策は零細企業を支援しています。
Chính sách này hỗ trợ các doanh nghiệp siêu nhỏ.
れいさいきぎょうのけいえいはむずかしいです。
零細企業の経営は難しいです。
Quản lý một doanh nghiệp siêu nhỏ rất khó.