Từ vựng
N2憎む
にくむ
căm ghét; hận
Ví dụ
かれはそのひとをにくんでいます。
彼はその人を憎んでいます。
Anh ấy ghét người đó.
せんそうをにくみます。
戦争を憎みます。
Tôi ghét chiến tranh.
Từ vựng
N2にくむ
căm ghét; hận
かれはそのひとをにくんでいます。
彼はその人を憎んでいます。
Anh ấy ghét người đó.
せんそうをにくみます。
戦争を憎みます。
Tôi ghét chiến tranh.